填地[tián dì] [填 地]Lưu từKhácđắp đất; lấp đấtChữ trong từ填tiánlấp hoặc nhồi地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương土地tǔ dìHSK 4đất填空tián kòngHSK 4lấp chỗ trống công việc陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)基地jī dìHSK 5căn cứ内地nèi dìHSK 6nội địaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:培péiđắp đất土坝tǔ bàđập đất培土péi tǔđắp đất封土fēng tǔđắp đất (để đóng mộ)