封土[fēng tǔ] [封 土]Lưu từKhácđắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)Chữ trong từ封fēngphong tước土tǔđấtTừ cùng chữ:封闭fēng bìHSK 4đóng kín本土běn tǔHSK 6quốc gia quê hương出土chū tǔHSK 7đào lên国土guó tǔHSK 7lãnh thổ quốc gia封建fēng jiànHSK 7chế độ phong kiến封锁fēng suǒHSK 7phong tỏa封面fēng miànHSK 7bìa (của ấn phẩm)封顶fēng dǐngHSK 7cất nóc混凝土hùn níng tǔHSK 7bê tôngXem thêm (2)