塞
[sāi]
chặn lại; nhét vào; nhồi
堵住或把东西放进有空隙的地方。
他把换洗的衣服塞进了行李箱。
tā bǎ huàn xǐ de yī fu sāi jìn le xíng li xiāng.Anh ấy nhét quần áo giặt ủi vào vali.
1.biên giới; cửa ải
边界上的险要地方;边塞。
古代许多诗人写过描写塞外风光的诗篇。
gǔ dài xǔ duō shī rén xiě guo miáo xiě sài wài fēng guāng de shī piān.Thời xưa nhiều nhà thơ từng viết các bài thơ miêu tả phong cảnh ngoài biên thuỳ.
2.cái nút, cái nút chai
堵住瓶口或孔穴的器具。
拔掉水槽的塞子,积水很快就流走了。
bá diào shuǐ cáo de sāi zi, jī shuǐ hěn kuài jiù liú zǒu le.Rút cái nút bồn rửa ra, nước đọng liền chảy đi rất nhanh.
嗯,你可以先在门下塞暖心纸条,尝试保持低频的互动。
èn, nǐ kě yǐ xiān zài mén xià sāi nuǎn xīn zhǐ tiáo, cháng shì bǎo chí dī pín de hù dòng.Ừm, em có thể nhét mẩu giấy ấm áp qua khe cửa trước, thử duy trì tương tác tần suất thấp.
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
你说的有道理,两院的学生背景差异确实很大,不能硬性塞课。
nǐ shuō de yǒu dào lǐ, liǎng yuàn de xué shēng bèi jǐng chā yì què shí hěn dà, bù néng yìng xìng sāi kè.Em nói có lý, nền tảng sinh viên hai viện quả thực chênh lệch lớn, không thể nhồi nhét môn học khiên cưỡng.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为