塞外
[sài wài] [塞 外]
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
古代许多诗人写过描写塞外风光的诗篇。
gǔ dài xǔ duō shī rén xiě guo miáo xiě sài wài fēng guāng de shī piān.Thời xưa nhiều nhà thơ từng viết các bài thơ miêu tả phong cảnh ngoài biên thuỳ.
[sài wài] [塞 外]
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
古代许多诗人写过描写塞外风光的诗篇。
gǔ dài xǔ duō shī rén xiě guo miáo xiě sài wài fēng guāng de shī piān.Thời xưa nhiều nhà thơ từng viết các bài thơ miêu tả phong cảnh ngoài biên thuỳ.