塞北[sài běi] [塞 北]Lưu từKhácvùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)Chữ trong từ塞sāichặn lại北běiphía bắcTừ cùng chữ:东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc西北xī běiHSK 2Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)南北nán běiHSK 5bắc và namTừ cận nghĩa:塞外sài wàivùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)