揣度
[chuǎi duó] [揣 度]
ước lượng; phỏng đoán; đánh giá
成员间言辞多有冲撞,且习惯主观揣度他人意图,缺乏互信。
chéng yuán jiān yán cí duō yǒu chōng zhuàng, qiě xí guàn zhǔ guān chuǎi duó tā rén yì tú, quē fá hù xìn.Giữa các thành viên lời lẽ nhiều va chạm, lại quen suy diễn chủ quan ý đồ của người khác, thiếu sự tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底你别总是恶意去揣度别人的想法。
nǐ bié zǒng shì è yì qù chuǎi duó bié rén de xiǎng fǎ.Bạn đừng luôn suy đoán ý nghĩ của người khác bằng ác ý.