估量
[gū liang] [估 量]
ước lượng; đánh giá
另外要是损害了社团声誉,损失可就无法估量了。
lìng wài yào shi sǔn hài le shè tuán shēng yù, sǔn shī kě jiù wú fǎ gū liang le.Hơn nữa nếu làm tổn hại đến danh tiếng câu lạc bộ, tổn thất sẽ không thể lường được.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……而且这种负面外部性会沿着食物链扩散,治理代价不可估量。
ér qiě zhè zhǒng fù miàn wài bù xìng huì yán zhe shí wù liàn kuò sàn, zhì lǐ dài jià bù kě gū liang.Hơn nữa tính ngoại ứng tiêu cực này sẽ lan truyền theo chuỗi thức ăn, chi phí khắc phục là không thể đong đếm.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻哎,正因后果难以估量,我们更应坚决制止私自推行优生实践。
āi, zhèng yīn hòu guǒ nán yǐ gū liang, wǒ men gèng yìng jiān jué zhì zhǐ sī zì tuī xíng yōu shēng shí jiàn.Ai, chính vì hậu quả khôn lường, chúng ta càng phải kiên quyết ngăn chặn việc lén lút thực thi thuyết ưu sinh.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người