判断【判斷】
[pàn duàn] [判 断]
phán đoán; xác định; phán xét
断定;对事物情况作出推断。
你的判断是对的。
nǐ de pàn duàn shì duì de.Phán đoán của bạn là đúng.
sự phán đoán; nhận định
对事物情况作出的断定或结论。
事实证明,他的判断完全正确。
shì shí zhèng míng, tā de pàn duàn wán quán zhèng què.Sự thật chứng minh nhận định của anh ấy hoàn toàn chính xác.
对,面对不同说法,要先看证据,再作判断。
duì, miàn duì bù tóng shuō fǎ, yào xiān kàn zhèng jù, zài zuò pàn duàn.Đúng, trước những ý kiến khác nhau, cần xem bằng chứng trước rồi mới phán đoán.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻嗯,对照原始资料检查日期,别只凭印象判断。
èn, duì zhào yuán shǐ zī liào jiǎn chá rì qī, bié zhǐ píng yìn xiàng pàn duàn.Ừ, hãy đối chiếu với tài liệu gốc để kiểm tra ngày tháng, đừng chỉ phán đoán theo ấn tượng.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免对,机器如果不理解上下文,很容易判断错误。
duì, jī qì rú guǒ bù lǐ jiě shàng xià wén, hěn róng yì pàn duàn cuò wù.Đúng, máy móc nếu không hiểu ngữ cảnh, rất dễ phán đoán sai.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定