处分【處分】
[chǔ fèn] [处 分]
kỷ luật ai đó; trừng phạt; xử lý kỷ luật
对违纪者的纪律惩戒
他因为考试作弊受到了学校的处分。
tā yīn wèi kǎo shì zuò bì shòu dào le xué xiào de chǔ fèn.Anh ấy bị kỷ luật của trường vì gian lận trong kỳ thi.
1.xử lý kỷ luật; thi hành kỷ luật
对犯错误者做出惩戒决定
主管机关决定从严处分负责人。
zhǔ guǎn jī guān jué dìng cóng yán chǔ fèn fù zé rén.Cơ quan chủ quản quyết định xử lý kỷ luật nghiêm khắc người chịu trách nhiệm.
2.định đoạt, định liệu (tài sản)
处置或处理财产事务
任何人不得擅自处分该项财产。
rèn hé rén bù de shàn zì chǔ fèn gāi xiàng cái chǎn.Không ai được tự ý định đoạt khoản tài sản này.
个
对,有确凿病历的话,你还不至于被立即处分。
duì, yǒu què záo bìng lì de huà, nǐ hái bú zhì yú bèi lì jí chǔ fèn.Đúng, nếu có bệnh án xác thực, cậu chưa đến mức bị xử lý kỷ luật ngay đâu.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于后果很严重。学生还会面临严厉的纪律处分,甚至被开除。
hòu guǒ hěn yán zhòng. xué shēng hái huì miàn lín yán lì de jì lǜ chǔ fèn, shèn zhì bèi kāi chú.Hậu quả rất nghiêm trọng. Sinh viên còn phải đối mặt với hình thức kỷ luật nghiêm khắc, thậm chí bị đuổi học.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật明白了,我们稍后的咨询意见书就依据该公约条款,坚决否定打捞方的商业处分请求。
míng bái le, wǒ men shāo hòu de zī xún yì jiàn shū jiù yī jù gāi gōng yuē tiáo kuǎn, jiān jué fǒu dìng dǎ lāo fāng de shāng yè chǔ fèn qǐng qiú.Hiểu rồi, bản ý kiến tư vấn lát nữa của chúng ta sẽ căn cứ vào các điều khoản công ước này, kiên quyết phủ định yêu cầu định đoạt mang tính thương mại của bên trục vớt.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂