刑罚
[xíng fá] [刑 罚]
bản án; hình phạt; sự trừng phạt
刑罚过酷容易引起百姓的反抗,治国应当以仁为本。
xíng fá guò kù róng yì yǐn qǐ bǎi xìng de fǎn kàng, zhì guó yīng dāng yǐ rén wèi běn.Hình phạt quá tàn nhẫn dễ gây ra sự phản kháng của bách tính, trị quốc nên lấy nhân làm gốc.