刑事
[xíng shì] [刑 事]
hình sự; thuộc về hình pháp
指刑法及依照刑法处理的事项
警方正在依法对这起严重的刑事案件展开调查。
jǐng fāng zhèng zài yī fǎ duì zhè qǐ yán zhòng de xíng shì àn jiàn zhǎn kāi diào chá.Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án hình sự nghiêm trọng này theo đúng pháp luật.
技术黑箱绝不能成为免罪金牌,个人刑事责任必须明确。
jì shù hēi xiāng jué bù néng chéng wéi miǎn zuì jīn pái, gè rén xíng shì zé rèn bì xū míng què.Hộp đen kỹ thuật tuyệt đối không thể trở thành kim bài miễn tội, trách nhiệm hình sự cá nhân buộc phải minh xác.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂不够。行政处罚那块写得还行,但刑事责任部分太简略了,读者很难判断边界在哪里。
bú gòu. xíng zhèng chǔ fá nà kuài xiě de hái xíng, dàn xíng shì zé rèn bù fen tài jiǎn lüè le, dú zhě hěn nán pàn duàn biān jiè zài nǎ lǐ.Chưa đủ. Phần xử phạt hành chính viết còn tạm được, nhưng phần trách nhiệm hình sự quá sơ sài, người đọc rất khó xác định ranh giới ở đâu.
Trong bài: Phân tích trách nhiệm pháp lý doanh nghiệp · 者、所