刑
[xíng]
hình phạt; hình sự; bản án
技术黑箱绝不能成为免罪金牌,个人刑事责任必须明确。
jì shù hēi xiāng jué bù néng chéng wéi miǎn zuì jīn pái, gè rén xíng shì zé rèn bì xū míng què.Hộp đen kỹ thuật tuyệt đối không thể trở thành kim bài miễn tội, trách nhiệm hình sự cá nhân buộc phải minh xác.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂他因涉嫌严重犯罪被判处死刑。
tā yīn shè xián yán zhòng fàn zuì bèi pàn chǔ sǐ xíng.Anh ta bị tuyên án tử hình vì nghi vấn phạm tội nghiêm trọng.
确实如此,道家讲求道法自然与无为,而法家则强调严刑峻法。
què shí rú cǐ, dào jiā jiǎng qiú dào fǎ zì rán yǔ wú wéi, ér fǎ jiā zé qiáng diào yán xíng jùn fǎ.Đúng là như vậy, Đạo gia chú trọng đạo pháp tự nhiên và vô vi, còn Pháp gia lại nhấn mạnh luật nghiêm hình phạt nặng.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于