刑人
[xíng rén] [刑 NHÂN]
tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm
志愿者经常前往监狱,为服刑人员提供心理疏导。
zhì yuàn zhě jīng cháng qián wǎng jiān yù, wèi fú xíng rén yuán tí gōng xīn lǐ shū dǎo.Các tình nguyện viên thường đến nhà tù nhằm tư vấn tâm lý cho phạm nhân.