减刑
[jiǎn xíng] [减 刑]
giảm hình phạt; rút ngắn hoặc giảm án (tư pháp)
监狱为表现良好的囚犯减刑。
jiān yù wèi biǎo xiàn liáng hǎo de qiú fàn jiǎn xíng.Nhà tù giảm án cho những phạm nhân cải tạo tốt.
他在监狱里认真服刑,争取早日减刑。
tā zài jiān yù lǐ rèn zhēn fú xíng, zhēng qǔ zǎo rì jiǎn xíng.Anh ta chấp hành án phạt nghiêm túc trong tù để phấn đấu được sớm giảm án.