减速【減速】
[jiǎn sù] [减 速]
giảm tốc độ; chậm lại
降低行驶或运转的速度
前方即将进入弯道,请司机提前减速慢行。
qián fāng jí jiāng jìn rù wān dào, qǐng sī jī tí qián jiǎn sù màn xíng.Phía trước sắp vào khúc cua, xin tài xế chủ động giảm tốc và chạy chậm.
对,只要心率超过安全上限,就必须马上减速。
duì, zhǐ yào xīn lǜ chāo guò ān quán shàng xiàn, jiù bì xū mǎ shàng jiǎn sù.Đúng, chỉ cần nhịp tim vượt giới hạn an toàn thì phải giảm tốc ngay.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…对,手表会提醒你,听到提醒就减速,别硬撑。
duì, shǒu biǎo huì tí xǐng nǐ, tīng dào tí xǐng jiù jiǎn sù, bié yìng chēng.Đúng, đồng hồ sẽ nhắc em, nghe thấy lời nhắc thì giảm tốc, đừng cố chịu.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…前方道路弯曲,请减速慢行。
qián fāng dào lù wān qū, qǐng jiǎn sù màn xíng.Đoạn đường phía trước uốn lượn, xin vui lòng giảm tốc độ.