超速
[chāo sù] [超 速]
vượt tốc độ cho phép; chạy quá tốc độ
行驶速度超过规定的最高限速。
在高速公路上超速行驶十分危险。
zài gāo sù gōng lù shàng chāo sù xíng shǐ shí fēn wēi xiǎn.Lái xe vượt quá tốc độ trên đường cao tốc vô cùng nguy hiểm.
他因为驾车超速被警察罚了款。
tā yīn wèi jià chē chāo sù bèi jǐng chá fá le kuǎn.Anh ấy bị cảnh sát phạt tiền vì lái xe quá tốc độ.
交警在路口拦下了超速的汽车。
jiāo jǐng zài lù kǒu lán xià le chāo sù de qì chē.Cảnh sát giao thông đã chặn chiếc xe chạy quá tốc độ ở ngã tư.