民事
[mín shì] [民 事]
vụ án dân sự; công việc nông nghiệp; dân sự
很难。因为合同无效,对方不用承担民事违约责任。
hěn nán. yīn wèi hé tong wú xiào, duì fāng bú yòng chéng dān mín shì wéi yuē zé rèn.Rất khó. Vì hợp đồng vô hiệu, đối phương không phải chịu trách nhiệm dân sự do vi phạm hợp đồng.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật合同双方必须是合格的民事主体。
hé tong shuāng fāng bì xū shì hé gé de mín shì zhǔ tǐ.Hai bên ký hợp đồng phải là chủ thể dân sự đủ tư cách.
我认为除了高额行政罚款,检察机关还应依法提起反垄断诉讼,追究其民事赔偿责任。
wǒ rèn wéi chú le gāo é xíng zhèng fá kuǎn, jiǎn chá jī guān hái yìng yī fǎ tí qǐ fǎn lǒng duàn sù sòng, zhuī jiū qí mín shì péi cháng zé rèn.Mình nghĩ ngoài các khoản phạt hành chính lớn, cơ quan kiểm sát còn cần khởi kiện vụ kiện chống độc quyền theo luật để truy cứu trách nhiệm bồi thường dân sự.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số