欲
[yù]
khao khát; thèm muốn; đam mê
对,这要求管理者克制过度插手的欲望,给下属留出空间。
duì, zhè yāo qiú guǎn lǐ zhě kè zhì guò dù chā shǒu de yù wàng, gěi xià shǔ liú chū kōng jiān.Đúng vậy, điều này đòi hỏi người quản lý phải kiềm chế ham muốn can thiệp quá mức, chừa lại không gian cho cấp dưới.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝本书仅剩少量现货,欲购从速。
běn shū jǐn shèng shǎo liàng xiàn huò, yù gòu cóng sù.Sách này chỉ còn một ít hàng sẵn, ai muốn mua hãy nhanh tay.
正是!若政策制定者能吸取古人节制欲望的智慧,过度消费就会减少。
zhèng shì! ruò zhèng cè zhì dìng zhě néng xī qǔ gǔ rén jié zhì yù wàng de zhì huì, guò dù xiāo fèi jiù huì jiǎn shǎo.Chính xác ạ! Nếu người hoạch định chính sách có thể tiếp thu trí tuệ tiết chế dục vọng của người xưa, tiêu dùng quá độ sẽ giảm đi.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại