欲望【慾望】
[yù wàng] [欲 望]
khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
想得到某种东西或达到某种目的的要求
人类对知识的欲望是推动科学不断进步的重要动力,正是这种好奇心让文明得以发展。
rén lèi duì zhī shi de yù wàng shì tuī dòng kē xué bú duàn jìn bù de zhòng yào dòng lì, zhèng shì zhè zhǒng hào qí xīn ràng wén míng dé yǐ fā zhǎn.Khát khao tri thức của con người là động lực quan trọng thúc đẩy khoa học không ngừng tiến bộ, chính sự tò mò này đã giúp văn minh phát triển.
对,这要求管理者克制过度插手的欲望,给下属留出空间。
duì, zhè yāo qiú guǎn lǐ zhě kè zhì guò dù chā shǒu de yù wàng, gěi xià shǔ liú chū kōng jiān.Đúng vậy, điều này đòi hỏi người quản lý phải kiềm chế ham muốn can thiệp quá mức, chừa lại không gian cho cấp dưới.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝正是!若政策制定者能吸取古人节制欲望的智慧,过度消费就会减少。
zhèng shì! ruò zhèng cè zhì dìng zhě néng xī qǔ gǔ rén jié zhì yù wàng de zhì huì, guò dù xiāo fèi jiù huì jiǎn shǎo.Chính xác ạ! Nếu người hoạch định chính sách có thể tiếp thu trí tuệ tiết chế dục vọng của người xưa, tiêu dùng quá độ sẽ giảm đi.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại面对美味的甜品,他努力克制想吃的欲望。
miàn duì měi wèi de tián pǐn, tā nǔ lì kè zhì xiǎng chī de yù wàng.Đối mặt với món tráng miệng hấp dẫn, anh ấy cố gắng kiềm chế cảm giác thèm ăn.