屁股
[pì gu] [屁 股]
1.mông; phần dưới; phần sau
人体或动物臀部及物体的后部
他整天坐在电脑前,屁股都坐痛了。
tā zhěng tiān zuò zài diàn nǎo qián, pì gǔ dōu zuò tòng le.Anh ấy ngồi trước máy tính cả ngày, đau cả mông.
2.mẩu, cuống, phần dư còn lại
物体的末端或残余部分
请把香烟屁股扔进垃圾桶里。
qǐng bǎ xiāng yān pì gǔ rēng jìn lā jī tǒng lǐ.Xin hãy vứt đầu lọc thuốc lá vào thùng rác.
他欠了一屁股债,只能卖房还钱。
tā qiàn le yí pì gǔ zhài, zhǐ néng mài fáng huán qián.Anh ấy nợ nần chồng chất, chỉ có thể bán nhà trả tiền.