屁
[pì]
đánh rắm; đầy hơi; vô lý
汽车屁股上贴了一张卡通贴纸。
qì chē pì gǔ shàng tiē le yì zhāng kǎ tōng tiē zhǐ.Phía sau đuôi xe ô tô có dán một miếng dán hoạt hình.
他欠了一屁股债,只能卖房还钱。
tā qiàn le yí pì gǔ zhài, zhǐ néng mài fáng huán qián.Anh ấy nợ nần chồng chất, chỉ có thể bán nhà trả tiền.
请把香烟屁股扔进垃圾桶里。
qǐng bǎ xiāng yān pì gǔ rēng jìn lā jī tǒng lǐ.Xin hãy vứt đầu lọc thuốc lá vào thùng rác.