效益
[xiào yì] [效 益]
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
效果和利益,多指活动带来的综合收益。
工厂引进自动化生产线后,生产效益大幅提升,同时也降低了人工成本和产品次品率。
gōng chǎng yǐn jìn zì dòng huà shēng chǎn xiàn hòu, shēng chǎn xiào yì dà fú tí shēng, tóng shí yě jiàng dī le rén gōng chéng běn hé chǎn pǐn cì pǐn lǜ.Sau khi nhà máy đưa dây chuyền sản xuất tự động vào hoạt động, hiệu suất sản xuất tăng vọt, đồng thời giảm chi phí nhân công và tỷ lệ sản phẩm lỗi.
这样一来,整体的经济效益就大大提升了。
zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而你的顾虑很现实,但我们要看整体的社会效益。
nǐ de gù lǜ hěn xiàn shí, dàn wǒ men yào kàn zhěng tǐ de shè huì xiào yì.Mối bận tâm của anh rất thực tế, nhưng chúng ta phải nhìn vào hiệu quả xã hội tổng thể.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…资金快速流转提高了效益。
zī jīn kuài sù liú zhuǎn tí gāo le xiào yì.Vốn luân chuyển nhanh đã nâng cao hiệu quả.