受益
[shòu yì] [受 益]
hưởng lợi từ; có lợi
得到好处或利益。
这项新的医疗政策让广大市民受益匪浅。
zhè xiàng xīn de yī liáo zhèng cè ràng guǎng dà shì mín shòu yì fěi qiǎn.Chính sách y tế mới này giúp đông đảo người dân được hưởng lợi không nhỏ.
是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。
shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…古人曰:“满招损,谦受益。”
gǔ rén yuē:“ mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì.”Người xưa nói: “Tự mãn chuốc lấy thiệt hại, khiêm tốn nhận được lợi ích.”
明白。信托受益权可以分期释放,从而协调各方利益、消除分歧。
míng bái. xìn tuō shòu yì quán kě yǐ fēn qī shì fàng, cóng ér xié tiáo gè fāng lì yì, xiāo chú fēn qí.Tôi hiểu. Quyền thụ hưởng tín thác có thể giải ngân theo giai đoạn, từ đó điều hòa lợi ích các bên và xóa bỏ bất đồng.
Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình