受益人[shòu yì rén] [受 益 NHÂN]Lưu từKhácngười thụ hưởngChữ trong từ受shòunhận益yìlợi ích人rénNHÂNngườiTừ cùng chữ:别人bié renHSK 1người khác女人nǚ rénHSK 1phụ nữ家人jiā rénHSK 1thành viên gia đình工人gōng rénHSK 1công nhân男人nán rénHSK 1một người đàn ông病人bìng rénHSK 1người bệnh老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già主人zhǔ rénHSK 2chủ受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:获益者huò yì zhěngười thụ hưởng