受益匪浅
[shòu yì fěi qiǎn] [受 益 匪 浅]
hưởng lợi (từ)
这项新的医疗政策让广大市民受益匪浅。
zhè xiàng xīn de yī liáo zhèng cè ràng guǎng dà shì mín shòu yì fěi qiǎn.Chính sách y tế mới này giúp đông đảo người dân được hưởng lợi không nhỏ.
这段创业历程虽然艰辛,却让我受益匪浅。
zhè duàn chuàng yè lì chéng suī rán jiān xīn, què ràng wǒ shòu yì fěi qiǎn.Quá trình khởi nghiệp này tuy gian nan nhưng đã giúp tôi học hỏi được rất nhiều.