共同利益
[gòng tóng lì yì] [共 同 利 益]
lợi ích chung
我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
各方为了共同利益决定结成联盟。
gè fāng wèi le gòng tóng lì yì jué dìng jié chéng lián méng.Các bên quyết định kết thành liên minh vì lợi ích chung.
双方应该淡化分歧,寻求共同利益。
shuāng fāng yīng gāi dàn huà fēn qí, xún qiú gòng tóng lì yì.Hai bên nên làm mờ bớt bất đồng để tìm kiếm lợi ích chung.