线路【線路】
[xiàn lù] [线 路]
(điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình
电流走的通路或交通运输路线。
电工正在仔细检查老旧房屋的用电线路。
diàn gōng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá lǎo jiù fáng wū de yòng diàn xiàn lù.Thợ điện đang cẩn thận kiểm tra đường dây điện của căn nhà cũ.
好啊,那我今晚就先查查地铁线路和时间。
hǎo a, nà wǒ jīn wǎn jiù xiān chá chá dì tiě xiàn lù hé shí jiān.Được thôi, vậy tối nay tớ sẽ tra cứu tuyến đường và thời gian tàu điện ngầm trước.
Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng城市的电车线路正在逐步改造。
chéng shì de diàn chē xiàn lù zhèng zài zhú bù gǎi zào.Các tuyến xe điện của thành phố đang dần được cải tạo.
是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。
shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之