车轮【車輪】
[chē lún] [车 轮]
bánh xe
车辆底下安装的轮子
汽车的车轮需要定期检查和维护。
qì chē de chē lún xū yào dìng qī jiǎn chá hé wéi hù.Bánh xe ô tô cần được kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.
汽车轮胎在行驶过程中突然爆了。
qì chē lún tāi zài xíng shǐ guò chéng zhōng tū rán bào le.Lốp ô tô bất ngờ bị nổ trong quá trình di chuyển.
积水被车轮溅起,落到路人身上。
jī shuǐ bèi chē lún jiàn qǐ, luò dào lù rén shēn shàng.Nước đọng bị bánh xe bắn lên, rơi vào người đi đường.
我的自行车轮子卡住了。
wǒ de zì xíng chē lún zǐ kǎ zhù le.Bánh xe đạp của tôi bị kẹt rồi.