小船
[xiǎo chuán] [TIỂU 船]
thuyền
小船在水面上一晃,慢慢稳住了。
xiǎo chuán zài shuǐ miàn shàng yì huǎng, màn màn wěn zhù le.Con thuyền nhỏ chao đảo một cái trên mặt nước rồi từ từ ổn định lại.
小船差点被巨大的旋涡吞没。
xiǎo chuán chà diǎn bèi jù dà de xuán wō tūn mò.Chiếc thuyền nhỏ suýt nữa bị xoáy nước khổng lồ nuốt chửng.
他把小船稳稳地拴在码头的木桩上。
tā bǎ xiǎo chuán wěn wěn dì shuān zài mǎ tóu de mù zhuāng shàng.Anh ấy buộc chắc chiếc thuyền nhỏ vào cọc gỗ trên bến cảng.