航行
[háng xíng] [航 行]
đi thuyền; bay; dẫn đường
指船或飞机等交通工具在水上或空中行进。
轮船在暴风雨中平稳地航行。
lún chuán zài bào fēng yǔ zhōng píng wěn dì háng xíng.Con tàu di chuyển vững vàng trong cơn bão.
轮船在平静的海面上缓缓航行。
lún chuán zài píng jìng de hǎi miàn shàng huǎn huǎn háng xíng.Tàu thủy từ từ di chuyển trên mặt biển lặng sóng.
轮船在风浪中平稳地向前航行。
lún chuán zài fēng làng zhōng píng wěn dì xiàng qián háng xíng.Con tàu lướt đi vững vàng giữa sóng gió.
风力增大给海上航行带来了困难。
fēng lì zēng dà gěi hǎi shàng háng xíng dài lái le kùn nán.Sức gió tăng lên gây khó khăn cho việc đi lại trên biển.