寄
[jì]
1.gửi; gửi thư; giao phó
托人传递物件,或托付照顾。
这件礼物我已经寄过去了。
zhè jiàn lǐ wù wǒ yǐ jīng jì guò qù le.Món quà này tôi đã gửi đi rồi.
2.gửi gắm; phó thác (tâm tư, tình cảm)
依附或寄托理想、情感。
他把对家乡的思念寄于诗中。
tā bǎ duì jiā xiāng de sī niàn jì yú shī zhōng.Anh ấy gửi gắm nỗi nhớ quê hương vào trong thơ ca.
王老师,您也来邮局寄东西吗?
wáng lǎo shī, nín yě lái yóu jú jì dōng xī ma?Thầy Vương, thầy cũng đến bưu điện gửi đồ ạ?
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光他写了一封信寄给亲爱的父母。
tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.
谢谢!这个包裹要寄到北京。
xiè xiè! zhè ge bāo guǒ yào jì dào běi jīng.Cảm ơn nhé! Bưu kiện này phải gửi đến Bắc Kinh.
Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện