寄发
[jì fā] [寄 发]
gửi đi; gửi (thư từ)
我建议委托专业律师出面,正式向他们寄发律师函。
wǒ jiàn yì wěi tuō zhuān yè lǜ shī chū miàn, zhèng shì xiàng tā men jì fā lǜ shī hán.Mình đề xuất ủy thác luật sư chuyên nghiệp ra mặt, chính thức gửi thư luật sư cho họ.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ随着数字通信的普及,人们寄发纸质信件的频率越来越低。
suí zhe shù zì tōng xìn de pǔ jí, rén men jì fā zhǐ zhì xìn jiàn de pín lǜ yuè lái yuè dī.Cùng với sự phổ biến của liên lạc kỹ thuật số, tần suất người dân gửi thư giấy ngày càng thấp.