寄出
[jì chū] [寄 出]
gửi thư; gửi qua bưu điện
对方早上就寄出了,但我到现在还没拿到。
duì fāng zǎo shàng jiù jì chū le, dàn wǒ dào xiàn zài hái méi ná dào.Đối phương sáng sớm đã gửi đi rồi, nhưng mình đến giờ vẫn chưa lấy được.
Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了请把这些要寄出的衣物打包好。
qǐng bǎ zhè xiē yào jì chū de yī wù dǎ bāo hǎo.Xin hãy đóng gói gọn gàng chỗ quần áo cần gửi này.
寄出后记得把快递单号发给我,随时注意进度。
jì chū hòu jì de bǎ kuài dì dān hào fā gěi wǒ, suí shí zhù yì jìn dù.Sau khi gửi nhớ gửi mã vận đơn chuyển phát nhanh cho thầy, chú ý tiến độ bất cứ lúc nào.
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的