邮寄
[yóu jì] [邮 寄]
gửi thư; gửi qua bưu điện
真的吗?航空邮寄的费用会很高吗?
zhēn de ma? háng kōng yóu jì de fèi yòng huì hěn gāo ma?Thật sao ạ? Chi phí gửi đường hàng không đắt lắm hả thầy?
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光重要的法律文件建议采用挂号邮寄的方式。
zhòng yào de fǎ lǜ wén jiàn jiàn yì cǎi yòng guà hào yóu jì de fāng shì.Các tài liệu pháp lý quan trọng được khuyên nên gửi bằng thư bảo đảm.
你最好只邮寄重要证件,旧书可以卖掉。
nǐ zuì hǎo zhǐ yóu jì zhòng yào zhèng jiàn, jiù shū kě yǐ mài diào.Em tốt nhất chỉ gửi giấy tờ quan trọng, sách cũ có thể bán đi.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光