发信
[fā xìn] [发 信]
gửi thư
好,我现在发信息问他们。
hǎo, wǒ xiàn zài fā xìn xī wèn tā men.Được, bây giờ mình gửi tin nhắn hỏi họ.
Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直到了学校给我发信息,一路平安。
dào le xué xiào gěi wǒ fā xìn xī, yí lù píng ān.Đến trường nhắn tin cho tôi nhé, thượng lộ bình an.
大家好,我是高小明。伪造技术引发信任危机和隐私侵犯。
dà jiā hǎo, wǒ shì gāo xiǎo míng. wěi zào jì shù yǐn fā xìn rèn wēi jī hé yǐn sī qīn fàn.Chào mọi người, tôi là Cao Tiểu Minh. Công nghệ giả mạo gây ra khủng hoảng niềm tin và xâm phạm quyền riêng tư.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu