响应【響應】
[xiǎng yìng] [响 应]
hưởng ứng; đáp lại
回答或随声附和;支持某种号召
许多市民积极响应政府号召,主动参与社区环保志愿活动。
xǔ duō shì mín jī jí xiǎng yìng zhèng fǔ hào zhào, zhǔ dòng cān yù shè qū huán bǎo zhì yuàn huó dòng.Nhiều người dân tích cực đáp lại lời kêu gọi của chính phủ, chủ động tham gia hoạt động tình nguyện bảo vệ môi trường cộng đồng.
sự đáp ứng; phản hồi (vật lý, kỹ thuật)
物理或系统对外界作用产生的反应
这个屏幕的触摸响应速度非常快。
zhè ge píng mù de chù mō xiǎng yìng sù dù fēi cháng kuài.Tốc độ phản hồi cảm ứng của màn hình này rất nhanh.
个
但新版本一运行,响应延迟就明显增加了。
dàn xīn bǎn běn yí yùn xíng, xiǎng yìng yán chí jiù míng xiǎn zēng jiā le.Nhưng phiên bản mới hễ vận hành là độ trễ phản hồi liền tăng lên rõ rệt.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…这支部队响应号召,宣布起义。
zhè zhī bù duì xiǎng yìng hào zhào, xuān bù qǐ yì.Lực lượng này hưởng ứng lời kêu gọi, tuyên bố khởi nghĩa.
既节约了真金白银,又响应了绿色环保政策。
jì jié yuē le zhēn jīn bái yín, yòu xiǎng yìng le lǜ sè huán bǎo zhèng cè.Vừa tiết kiệm được tiền bạc thực tế, lại vừa hưởng ứng chính sách bảo vệ môi trường xanh.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而