响应号召
[xiǎng yìng hào zhào] [响 应 号 召]
hưởng ứng lời kêu gọi
这支部队响应号召,宣布起义。
zhè zhī bù duì xiǎng yìng hào zhào, xuān bù qǐ yì.Lực lượng này hưởng ứng lời kêu gọi, tuyên bố khởi nghĩa.
青年人应当积极响应号召去参军。
qīng nián rén yīng dāng jī jí xiǎng yìng hào zhào qù cān jūn.Thanh niên nên tích cực hưởng ứng lời kêu gọi nhập ngũ.
我们应该响应号召,节约用水用电。
wǒ men yīng gāi xiǎng yìng hào zhào, jié yuē yòng shuǐ yòng diàn.Chúng ta nên hưởng ứng lời kêu gọi, tiết kiệm điện nước.