召
[zhào]
triệu tập; gọi họp; tổ chức họp
嗯,你说得对。我们得马上召回涉事批次并诚恳致歉。
èn, nǐ shuō de duì. wǒ men děi mǎ shàng zhào huí shè shì pī cì bìng chéng kěn zhì qiàn.Ừm, bạn nói đúng. Chúng ta phải lập tức thu hồi lô hàng liên quan và chân thành xin lỗi.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm公司明天要召开一次重要会议。
gōng sī míng tiān yào zhào kāi yí cì zhòng yào huì yì.Công ty ngày mai cần triệu tập một cuộc họp quan trọng.
那么,政府是不是应该先召开听证会,广泛听取大家的意见?
nà me, zhèng fǔ shì bu shì yīng gāi xiān zhào kāi tīng zhèng huì, guǎng fàn tīng qǔ dà jiā de yì jiàn?Vậy thì, chính quyền có nên tổ chức buổi điều trần trước để lắng nghe ý kiến rộng rãi không?
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị