召回
[zhào huí] [召 回]
thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)
嗯,你说得对。我们得马上召回涉事批次并诚恳致歉。
èn, nǐ shuō de duì. wǒ men děi mǎ shàng zhào huí shè shì pī cì bìng chéng kěn zhì qiàn.Ừm, bạn nói đúng. Chúng ta phải lập tức thu hồi lô hàng liên quan và chân thành xin lỗi.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm肯定得同意。就像上次硬件出问题他们索性彻底召回一样,这次也必须果断。
kěn dìng de tóng yì. jiù xiàng shàng cì yìng jiàn chū wèn tí tā men suǒ xìng chè dǐ zhào huí yí yàng, zhè cì yě bì xū guǒ duàn.Chắc chắn phải đồng ý. Giống như lần trước phần cứng gặp sự cố họ dứt khoát thu hồi triệt để vậy, lần này cũng phải dứt khoát.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性