号召【號召】
[hào zhào] [号 召]
kêu gọi
召唤群众共同做某事
学校号召大家积极参加这次环保活动。
xué xiào hào zhào dà jiā jī jí cān jiā zhè cì huán bǎo huó dòng.Nhà trường kêu gọi mọi người tích cực tham gia hoạt động bảo vệ môi trường lần này.
这支部队响应号召,宣布起义。
zhè zhī bù duì xiǎng yìng hào zhào, xuān bù qǐ yì.Lực lượng này hưởng ứng lời kêu gọi, tuyên bố khởi nghĩa.
青年人应当积极响应号召去参军。
qīng nián rén yīng dāng jī jí xiǎng yìng hào zhào qù cān jūn.Thanh niên nên tích cực hưởng ứng lời kêu gọi nhập ngũ.
青年志愿者踊跃响应国家的号召。
qīng nián zhì yuàn zhě yǒng yuè xiǎng yìng guó jiā de hào zhào.Các thanh niên tình nguyện hăng hái hưởng ứng lời kêu gọi của quốc gia.