呼唤【呼喚】
[hū huàn] [呼 唤]
gọi to (tên v.v.); hô hào
大声呼喊或召唤。
时代在呼唤具有创新精神的优秀青年。
shí dài zài hū huàn jù yǒu chuàng xīn jīng shén de yōu xiù qīng nián.Thời đại đang kêu gọi những thanh niên ưu tú mang tinh thần đổi mới.
远处传来歌声,仿佛有人在呼唤他。
yuǎn chù chuán lái gē shēng, fǎng fú yǒu rén zài hū huàn tā.Từ xa vọng lại tiếng hát, dường như có ai đó đang gọi anh ấy.