响亮【響亮】
[xiǎng liàng] [响 LƯỢNG]
1.to và rõ; vang dội
声音宏大而且非常清楚
他用响亮的声音朗读课文,整个教室都能听得清清楚楚。
tā yòng xiǎng liàng de shēng yīn lǎng dú kè wén, zhěng gè jiào shì dōu néng tīng de qīng qīng chǔ chǔ.Anh ấy đọc to bài khóa bằng giọng vang dội, cả lớp học đều nghe rõ mồn một.
2.vang danh; nổi tiếng (tên tuổi, thương hiệu)
比喻声名很大或名称引人注意
他的名字在医学界格外响亮。
tā de míng zì zài yī xué jiè gé wài xiǎng liàng.Tên tuổi của ông ấy vô cùng vang dội trong giới y học.
鹅的叫声非常响亮,能看家护院。
é de jiào shēng fēi cháng xiǎng liàng, néng kān jiā hù yuàn.Tiếng kêu của ngỗng rất to, có thể trông coi nhà cửa.
他当众挨了一记响亮的耳光。
tā dāng zhòng āi le yí jì xiǎng liàng de ěr guāng.Anh ta đã bị ăn một cái tát vang dội trước mặt mọi người.
