轻声
[qīng shēng] [轻 声]
nhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính
他轻声哼着歌,心情非常舒畅。
tā qīng shēng hēng zhe gē, xīn qíng fēi cháng shū chàng.Anh ấy khẽ ngâm nga hát, tâm trạng rất thoải mái.
奶奶在摇篮边轻声哼着儿歌。
nǎi nai zài yáo lán biān qīng shēng hēng zhe ér gē.Bà nội khẽ hát bài đồng dao bên cạnh chiếc nôi.
他轻声敲着鼓,大家跟着唱起了歌。
tā qīng shēng qiāo zhe gǔ, dà jiā gēn zhe chàng qǐ le gē.Anh ấy nhẹ nhàng gõ trống, mọi người hát theo.