和缓[hé huǎn] [和 缓]Lưu từKhácnhẹ nhàng; dịu dàng; dịu bớtChữ trong từ和hé(nối hai danh từ) và缓huǎnchậmTừ cùng chữ:和平hé píngHSK 3hòa bình和谐hé xiéHSK 6hài hòa迟缓chí huǎnHSK 6chậm刻不容缓kè bù róng huǎnHSK 6không thể trì hoãn和尚hé shangHSK 7nhà sư Phật giáo和气hé qiHSK 7thân thiện和睦hé mùHSK 7quan hệ hòa bình和蔼hé ǎiHSK 7hiền lành和解hé jiěHSK 7giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:轻松qīng sōngHSK 4nhẹ nhàng温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng平和píng héHSK 8nhẹ nhàng优柔yōu róunhẹ nhàng幽微yōu wēinhẹ nhàng淑静shū jìngnhẹ nhàng纤微xiān wēinhẹ nhàng轻声qīng shēngnhẹ nhàng轻轻qīng qīngnhẹ nhàngXem thêm (1)