对应【對應】
[duì yìng] [对 应]
tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
事物之间相符、相当或互相关联
表格中的数字与右边的说明相对应。
biǎo gé zhōng de shù zì yǔ yòu biān de shuō míng xiāng duì yìng.Các con số trong bảng tương ứng với phần giải thích bên phải.
结构要层次分明,章节标题要对应内容。
jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求每个汉字通常对应一个音节。
měi gè hàn zì tōng cháng duì yìng yí gè yīn jié.Mỗi chữ Hán thường tương ứng một âm tiết.
是的,学术委员会只认可与本专业核心对应的课程,纯理论课常被排除。
shì de, xué shù wěi yuán huì zhǐ rèn kě yǔ běn zhuān yè hé xīn duì yìng de kè chéng, chún lǐ lùn kè cháng bèi pái chú.Đúng, hội đồng học thuật chỉ công nhận các môn tương ứng với cốt lõi chuyên ngành, các môn lý thuyết thuần thường bị loại bỏ.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不