照应【照應】
[zhào yìng] [照 应]
1.hô ứng; tương ứng (trong văn chương)
文章等前后关照呼应。
诗歌首尾照应,更能突出作者的情感。
shī gē shǒu wěi zhào yìng, gèng néng tū chū zuò zhě de qíng gǎn.Đầu cuối bài thơ hô ứng với nhau, càng làm nổi bật tình cảm của tác giả.
2.hô ứng; tương ứng; ăn khớp
照顾;照料。
文章的结尾和开头相互照应,结构非常完整。
wén zhāng de jié wěi hé kāi tóu xiāng hù zhào yìng, jié gòu fēi cháng wán zhěng.Phần kết và phần mở đầu của bài văn tương quan với nhau, kết cấu rất hoàn chỉnh.