照相机【照相機】
[zhào xiàng jī] [照 相 机]
máy ảnh; Lượng từ: 个 (gè), 架 (jià), 部 (bù), 台 (tái), 只 (zhī)
用于摄影拍摄的照片设备
我买了新照相机。
wǒ mǎi le xīn zhào xiàng jī.Tôi mua máy ảnh mới.
个、架、部、台、只
好的,您也别忘了带照相机,我们要多拍照。
hǎo de, nín yě bié wàng le dài zhào xiàng jī, wǒ men yào duō pāi zhào.Vâng ạ, thầy cũng đừng quên mang máy ảnh nhé, chúng ta phải chụp nhiều ảnh đấy.
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa这架照相机拍出的照片很清楚。
zhè jià zhào xiàng jī pāi chū de zhào piàn hěn qīng chǔ.Chiếc máy ảnh này chụp ảnh rất rõ nét.
我认为它只是个工具,就像照相机一样,版权当然归使用者。
wǒ rèn wéi tā zhǐ shì gè gōng jù, jiù xiàng zhào xiàng jī yí yàng, bǎn quán dāng rán guī shǐ yòng zhě.Mình cho rằng nó chỉ là công cụ, giống như máy ảnh vậy, bản quyền đương nhiên thuộc về người sử dụng.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác