照料
[zhào liào] [照 料]
chăm sóc; chăm lo cho ai đó
关心照顾并料理
奶奶生病住院期间,妈妈每天都去医院照料她,寸步不离。
nǎi nai shēng bìng zhù yuàn qī jiān, mā ma měi tiān dōu qù yī yuàn zhào liào tā, cùn bù bù lí.Trong thời gian bà nội nằm viện, mẹ ngày nào cũng đến bệnh viện chăm sóc bà, không rời nửa bước.
我懂你的感受。长时间独自照料患者,很容易产生严重的心理耗竭感。
wǒ dǒng nǐ de gǎn shòu. cháng shí jiān dú zì zhào liào huàn zhě, hěn róng yì chǎn shēng yán zhòng de xīn lǐ hào jié gǎn.Tôi hiểu cảm giác của bạn. Tự mình chăm sóc người bệnh thời gian dài rất dễ sinh ra cảm giác cạn kiệt tâm lý nghiêm trọng.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer农民在田间精心照料这棵禾苗。
nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.
对,长期照护人才缺口大,导致许多失能老人得不到及时的日常照料。
duì, cháng qī zhào hù rén cái quē kǒu dà, dǎo zhì xǔ duō shī néng lǎo rén de bú dào jí shí de rì cháng zhào liào.Đúng thế, lỗ hổng nhân tài chăm sóc dài hạn lớn, dẫn đến nhiều người già mất khả năng tự chăm sóc không nhận được sự chăm sóc thường nhật kịp thời.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底