XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

访问【訪問】

[fǎng wèn] [访 问]

thăm; ghé thăm; phỏng vấn

有目的地去探望人或参观地方

校长明天去访问北京。

xiào zhǎng míng tiān qù fǎng wèn běi jīng.

Hiệu trưởng ngày mai đi thăm Bắc Kinh.

chuyến thăm; cuộc phỏng vấn

探望、考察或采访的活动

他的这次访问取得了圆满成功。

tā de zhè cì fǎng wèn qǔ dé le yuán mǎn chéng gōng.

Chuyến thăm lần này của ông ấy đã thành công tốt đẹp.

truy cập (mạng, trang web)

在计算机网络中查看或调用数据

很多人每天都会访问这个网站。

hěn duō rén měi tiān dōu huì fǎng wèn zhè ge wǎng zhàn.

Rất nhiều người truy cập trang web này mỗi ngày.

次

那访问范围呢?是不是也该按岗位重新划分一下?

nà fǎng wèn fàn wéi ne? shì bu shì yě gāi àn gǎng wèi chóng xīn huà fēn yí xià?

Thế còn phạm vi truy cập? Có phải cũng nên phân chia lại theo vị trí công việc không?

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

初步来看流量很大,必须马上切断外部访问端口。

chū bù lái kàn liú liàng hěn dà, bì xū mǎ shàng qiē duàn wài bù fǎng wèn duān kǒu.

Nhìn sơ bộ thì lưu lượng rất lớn, cần lập tức ngắt cổng truy cập bên ngoài.

Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句

小美,我发现部分员工在用私人网络访问公司系统。

xiǎo měi, wǒ fā xiàn bù fen yuán gōng zài yòng sī rén wǎng luò fǎng wèn gōng sī xì tǒng.

Tiểu Mỹ, mình phát hiện một bộ phận nhân viên đang dùng mạng cá nhân truy cập hệ thống công ty.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免