接见【接見】
[jiē jiàn] [接 见]
tiếp kiến; tiếp đón
在比较正式的场合会见下级或客人
外宾团抵达后,市领导在行政大厦亲切接见了代表。
wài bīn tuán dǐ dá hòu, shì lǐng dǎo zài xíng zhèng dà shà qīn qiè jiē jiàn le dài biǎo.Sau khi đoàn khách quốc tế đến, lãnh đạo thành phố đã thân mật tiếp đón các đại biểu tại tòa nhà hành chính.
国王在王宫里接见了来自各国的使者。
guó wáng zài wáng gōng lǐ jiē jiàn le lái zì gè guó de shǐ zhě.Quốc vương tiếp kiến các sứ giả đến từ các nước tại hoàng cung.